• image
  • A PHP Error was encountered

    Severity: Notice

    Message: Undefined variable: p_images

    Filename: products/view_detail.php

    Line Number: 21

Gạch Tuynel Đặc 105

Biên độ: ± 3 mm
Gạch đặc dùng để xây tường
Thể tích = 1.2 viên QTC
Sản xuất theo TCVN 1451:1998
Mã sp: Gạch tuynel đặc 105
Kích thước: 220 x 105 x 65 mm
Giá bán: Liên hệ
Mô tả sản phẩm

Tính năng Gạch Tuynel

Gạch Tuynel  là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, được chú trọng từ khâu xửu lý nguyên liệu, cho tới tạo hình xếp goong, đốt nung. sản phẩm của chúng tôi luôn vượt và đạt tiêu chuẩn TCVN về kích thước, hình dạng, cường độ, màu sắc.
 

Sử dụng 

Gạch tuynel  đặc thuộc sản phẩm gạch xây cao cấp có thể sử dụng rộng rải trong các công trình kết cấu đặc biệt. Gạch dùng để xây tường chịu lực, chịu tải trọng, xây trang trí không tô, phù hợp xây dựng nhà ở, biệt thự, chung cư, văn phòng....
 

Thông số kỹ thuật 

Kích thước: 220 x 105 x 65 (mm)
Biên độ: 
± 3 mm
Đất sét nung công nghệ tuynel
Độ rỗng: 0%
Cường độ chịu nén: ≥ 7.5 N/mm2
Độ hút nước: <= 10%

Định mức xây tường 110: 60 viên/m²
Định mức xây tường 220: 120 viên/m²
Trọng lượng: 2.3 kg/viên
Tiêu chuẩn: TCVN1451-1998 

 


Tham khảo thêm:
Gạch Tuynel là gì?

Tham khảo giá Gạch Tuynel 
Kỷ thuật thi công Gạch Tuynel 

Sản phẩm khác

Gạch Tuynel Đặc 150

Kích thước: 210 x 150 x 55 mm
Biên độ: ± 3 mm
Gạch đặc dùng để xây tường ngăn
Thể tích = 1.5 viên QTC
Sản xuất theo TCVN 1451:1998

Gạch Tuynel Đặc A1

Kích thước: 205 x 95 x 55 mm
Biên độ: ± 3 mm
Gạch đặc dùng để xây tường ngăn
Thể tích = 1.0 viên QTC
Sản xuất theo TCVN 1451:1998

Gạch Tuynel 2 Lỗ

Kích thước: 205 x 95 x 55 mm
Biên độ: ± 3 mm
Gạch Tuynel 2 lỗ dùng xây tường 
Thể tích = 1.0 viên QTC
Sản xuất theo TCVN 1450:2009

Gạch Tuynel 4 Lỗ

Kích thước: 205 x 95 x 95 mm
Biên độ: ± 3 mm
Gạch 4 lỗ dùng để xây tường 
Thể tích = 1.6 viên QTC
Sản xuất theo TCVN 1450:2009

Gạch Tuynel 6 Lỗ

Kích thước: 205 x 150 x 95 mm
Biên độ: ± 3 mm
Gạch 6 lỗ dùng để xây tường  
Thể tích = 2.5 viên QTC
Sản xuất theo TCVN 1450:2009